Cáp quang tự treo ADSS là gì? Đặc tính và cấu tạo cáp quang ADSS.

ở bài viết này chúng tôi cùng các bạn tìm hiểu cáp quang treo ADSS là gì, Cáp quang treo ADSS cấu tạo như thế nào và cáp quang ADSS có những khoảng vượt nào? những công dụng của khoảng vượt!

Cấu tạo cáp quang ADSS

1. Cáp quang tự treo ADSS là gì?

Cáp ADSS là loại cáp quang Single mode sử dụng để treo, cấu trúc cáp hoàn toàn không có thành phần kim loại nhưng vẫn đảm bảo được độ dẻo dai và không bị võng khi kéo căng từ điểm này đến điểm kia, có các loại khoảng vượt 100, 150, 200….đến 900m. Cáp có thể được sử dụng kéo vượt đồi núi (từ đỉnh đồi này sang đỉnh đồi khác, hoặc vượt sông, vượt hồ…

ADSS (All Dielectric Self-Supporting) là tên gọi khác của cáp quang treo phi kim loại hay cáp quang khoảng vượt, được sử dụng để đi trên các tuyến đường dây điện lực hoặc kết nối cáp quang ở những khoảng cách xa với dung lượng từ 4 đến 36 sợi quang, khoảng vượt từ 100m đến 900m. Cáp quang ADSS không sử dụng thành phần kim loại và được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn TCN 68-160-1996 và tiêu chuẩn TCVN 6745-3: 2000

2. Hình ảnh của cáp quang ADSS

3. Đặc tính kỹ thuật của sợi quang đơn mode G 652D

Loại sợi

Đơn mode, G.652D

Đường kính trường mode

+ Tại bước sóng 1310 nm/ dung sai

+ Tại bước sóng 1550 nm/ dung sai

 

9.2 µm/ ±0.5µm

10.4 µm/ ±0.8µm

Đường kính vỏ/ dung sai

125.0µm/ ±1µm

Lỗi đồng tâm lõi

≤ 0.5µm

Độ méo vỏ sợi

≤ 1%

Đường kính vỏ bọc ngoài

245 ± 5µm

Bước sóng cắt

≤ 1260 nm

Hệ số suy hao

- Tại bước sóng 1310nm

+ Tối đa

+ Trung bình

- Tại bước sóng 1550nm

+ Tối đa

+ Trung bình

 

 

≤ 0.36 dB/km

≤ 0.35 dB/km

 

≤ 0.22 dB/km

≤ 0.21 dB/km

Hệ số tán sắc bước sóng

- Tại bước sóng 1310nm

- Tại bước sóng 1550nm

 

≤ 3.5 ps/nm´km

≤ 18 ps/nm´km

Bước sóng không tán sắc

1300 nm ≤ l0 ≤1324 nm

Độ dốc tại bước sóng không tán sắc

≤ 0.092 ps/nm2´km

Hệ số tán sắc mode phân cực - sợi đã bọc cáp

≤ 0.2 ps/

  c, Quy tắc đánh dấu mầu sợi và ống lỏng cáp ADSS

Số thứ tự sợi quang hoặc ống lỏng

Mã mầu sợi quang hoặc

Mã màu ống lỏng

Số thứ tự sợi quang hoặc ống lỏng

Mã mầu sợi quang hoặc

Mã màu ống lỏng

1

Xanh dương (Blue)

7

Đỏ (Red)

2

Cam (Orange)

8

Đen (Black)

3

Xanh lá (Green)

9

Vàng (Yellow)

4

Nâu (Brown)

10

Tím (Violet)

5

Xám (Grey)

11

Hồng (Pink)

6

Trắng (White)

12

Xanh nhạt da trời/nước biển (Light blue/Aqua)

3. Đặc tính cáp quang treo khoảng vượt ADSS

Đặc tính

Thông số

Khoảng vượt tối đa 100m 150m 200m 300m 400m 500m
Đường kính cáp,mm 12±1 13±1 13±1 13±1 14±1 14±1
Lực kéo lớn nhất khi lắp đặt, KN 6,2 9,0 12,6 16,5 25,0 35,0
Lực kéo lớn nhất khi làm việc, KN 3,1 4,0 6,3 9,0 12,0 17,0
Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Lực va đập (E=3Nm, r= 300mm) 30 lần
Khả năng chịu nén, N/100 mm 2000
Khả năng chịu va đập Với E=10N.m, r=150 mm 10 lần va đập
Khả năng chịu điện áp phóng điện:

 

–  Đối với điện áp 1 chiều, kV

–  Đối với điện áp xoay chiều (50 – 60 Hz), kV

 

 

≥20

≥10

Độ võng tối đa% 1,5
Khoảng nhiệt độ bảo quản , oC -30 , +70
Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt, oC -5 , +50
Khoảng nhiệt độ làm việc, oC -30 , +70
Độ dư sợi quang so với chiều dài cáp, % ≥ 1

 

Chúng tôi ở đây
Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0916.955.988 - 024.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email:thietbivienthong247@gmail.com

TAGS :

cap quang adss, cáp quang adss, cáp quang adss 12fo, cáp quang adss 24fo, cáp quang adss 24 sợi, cáp quang adss 2 sợi, cáp quang adss 48fo, cáp quang adss 48 sợi