Cách nhận biết các chuẩn OM1, OM2, OM3 của dây nhảy quang đa mốt (multi mode)

Cách nhận biết các chuẩn OM1, OM2, OM3 của dây nhảy quang đa mốt (multi mode)

 

Category Minimum modal bandwidth
850 nm / 1310 nm[10]
100 Mb Ethernet 100BASE-FX 1 Gb (1000 Mb) Ethernet 1000BASE-SX 10 Gb Ethernet 10GBASE-SR 40 Gb Ethernet 100 Gb Ethernet
OM1 (62.5/125) 200 / 500 MHz·km up to 2000 meters (FX)[11] 275 meters (SX)[11] 33 meters (SR)[11] Not supported Not supported
OM2 (50/125) 500 / - MHz·km up to 2000 meters (FX)[11] 550 meters (SX)[2] 82 meters (SR)[2] Not supported Not supported
OM3 (50/125) *Laser Optimized* 1500 / 2000 MHz·km up to 2000 meters (FX) 550 meters (SX) 300 meters (SR)[11] 100 meters[2]

330 meters QSFP+ eSR4[12]

100 meters[2

 

 

TAGS :

day nhay quang om2, day nhay quang om3, day nhay quang đa mode, dây nhảy quang multimode, dây nhảy quang om1

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN: