Cáp điện thoại 200 đôi (pair) thiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.9mm treo ngoài trời TELVINA

Còn hàng

250.000₫

Cáp điện thoại 200 đôi (pair) thiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.9mm treo ngoài trời TELVINA Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8238: 2009 FSP-JF-LAP; CCP-JF-LAP - Cáp điện thoại 200 đôi ( pair) tự treo được giữa các cột, loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng. - Cáp điện thoại luồn ống được chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn nối tiếp nhau giữa các hầm cáp. Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thh hàng - Cáp điện thoại tự treo 200 đôi thiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.9mm Telvina được bọc cách điện foam-skin, solid, nhồi dầu jelly, màn chống ẩm, màn chắn từ được sử dụng rộng rãi ở mạng nội hạt. * Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm; 0,65mm; 0,9mm * Dung lượng cáp: 200 đôi + Cáp luồn cống (FO): từ 1 đôi đến 2.400 đôi + Cáp tự treo (F8): từ 1 đôi đến 400 đôi STT Thông số kỹ thuật Đơn vị đo Kích thước dây dẫn, (mm) 0.4 0.5 0.65 0.9 I. Các chỉ tiêu về điện 1 Điện trở dây dẫn ở 20 0 C Ω/km - Giá trị trung bình 139 88.7 52.5 27.4 - Giá trị cá biệt cực đại 147 93.5 56.5 29 2 Điện trở không cân bằng ở 20 0 C % - Giá trị trung bình 2.0 1.5 1.5 1.5 - Giá trị cá biệt cực đại 5.0 5.0 4.0 4.0 3 Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz nF/km - Giá trị trung bình + 12 đôi trở xuống 52 ± 4 + 13 đôi trở lên 52 ± 2 - Giá trị cá biệt cực đại + 12 đôi trở xuống ≤ 58 + 13 đôi trở lên ≤ 57 4 Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz nF/km - Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi + Giá trị cá biệt cực đại · 12 đôi trở xuống ≤ 181 · 13 đôi trở lên ≤ 145 - Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất + Giá trị trung bình cực đại · 13 đôi trở lên ≤ 656 + Giá trị cá biệt cực đại · 12 đôi trở xuống ≤ 2625 · 13 đôi trở lên ≤ 2625 5 Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút M Ohm/Km ≥ 15.000 6 Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây KV/DC - Giữa dây dẫn với dây dẫn ≥ 2.4 - Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện ≥ 10 7 Suy hao truyền dẫn đo ở 20 0 C dB/km Tại tần số 1 KHz 1.85 ± 3% 1.44 ± 3% 1.13 ± 3% 0.82 ± 3% Tại tần số 150 KHz 12.3 8.9 6.0 5.4 Tại tần số 772 KHz 23.6 19.8 13.9 12.0 8 Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 20 0 C dB/km Tại tần số 150 KHz 52/56 52/58 52/57 54/60 Tại tần số 772 KHz 38/42 38/44 38/44 40/46 9 Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 20 0 C dB/km Tại tần số 150 KHz 53/58 53/58 53/58 53/58 Tại tần số 772 KHz 42/47 42/47 42/47 42/47 II. Các chỉ tiêu về cơ lý 1 Dây dẫn 1.1 Hàm lượng đồng % 99,97 1.2 Đường kính dây dẫn mm 0,4 ± 0,01 0,5 ± 0,01 0,65 ± 0,02 0,9 ± 0,02 1.4 Cường độ lực kéo đứt sợi đồng kgf/mm 2 > 22 > 22 > 22 > 22 1.3 Độ giãn dài tương đối của dây dẫn % ≥ 12 ≥ 15 ≥ 20 ≥ 22 2 Vỏ bọc cách điện 2.1 Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện kgf/mm 2 ≥ 1,2 2.2 Độ giãn dài tương đối cách điện % ≥ 400 3 Vỏ bọc bên ngoài 3.1 Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp kgf/mm 2 ≥ 1,2 3.2 Độ giãn dài tương đối vỏ bọc % ≥ 500 Công ty Viễn Thông Tuấn Linh Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522 Facebook: https://www.facebook.com/ctytuanlinh Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Cáp điện thoại 200 đôi (pair) thiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.9mm treo ngoài trời TELVINA

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8238: 2009

FSP-JF-LAP; CCP-JF-LAP

- Cáp điện thoại 200 đôi ( pair) tự treo được giữa các cột, loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng.

- Cáp điện thoại luồn ống được chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn nối tiếp nhau giữa các hầm cáp. Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thh hàng

- Cáp điện thoại tự treo 200 đôi thiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.9mm Telvina được bọc cách điện foam-skin, solid, nhồi dầu jelly, màn chống ẩm, màn chắn từ được sử dụng rộng rãi ở mạng nội hạt.

* Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm; 0,65mm; 0,9mm

  * Dung lượng cáp: 200 đôi

      + Cáp luồn cống (FO): từ 1 đôi đến 2.400 đôi

       + Cáp tự treo (F8): từ 1 đôi đến 400 đôi

STT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị đo

Kích thước dây dẫn, (mm)

0.4

0.5

0.65

0.9

I.

Các chỉ tiêu về điện

1

Điện trở dây dẫn ở 200C

Ω/km

       
 

- Giá trị trung bình

 

139

88.7

52.5

27.4

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

147

93.5

56.5

29

2

Điện trở không cân bằng ở 200C

%

       
 

- Giá trị trung bình

 

2.0

1.5

1.5

1.5

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

5.0

5.0

4.0

4.0

3

Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz

nF/km

 
 

- Giá trị trung bình

   
 

+ 12 đôi trở xuống

 

52 ± 4

 

+ 13 đôi trở lên

 

52 ± 2

 

- Giá trị cá biệt cực đại

   
 

+ 12 đôi trở xuống

 

≤ 58

 

+ 13 đôi trở lên

 

≤ 57

4

Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz

nF/km

 
 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi

   
 

+ Giá trị cá biệt cực đại

   
 

· 12 đôi trở xuống

 

≤ 181

 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 145

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất

   
 

+ Giá trị trung bình cực đại

   
 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 656

 

+ Giá trị cá biệt cực đại

   
 

· 12 đôi trở xuống

 

≤ 2625

 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 2625

5

Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút

M Ohm/Km

≥ 15.000

6

Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây

KV/DC

 
 

- Giữa dây dẫn với dây dẫn

 

≥ 2.4

 

- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện

 

≥ 10

7

Suy hao truyền dẫn đo ở 200C

dB/km

       
 

Tại tần số 1 KHz

 

1.85 ± 3%

1.44 ± 3%

1.13 ± 3%

0.82 ± 3%

 

Tại tần số 150 KHz

 

12.3

8.9

6.0

5.4

 

Tại tần số 772 KHz

 

23.6

19.8

13.9

12.0

8

Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C

dB/km

       
 

Tại tần số 150 KHz

 

52/56

52/58

52/57

54/60

 

Tại tần số 772 KHz

 

38/42

38/44

38/44

40/46

9

Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C

dB/km

       
 

Tại tần số 150 KHz

 

53/58

53/58

53/58

53/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

42/47

42/47

42/47

42/47

II.

Các chỉ tiêu về cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Hàm lượng đồng

%

99,97

1.2

Đường kính dây dẫn

mm

0,4 ± 0,01

0,5 ± 0,01

0,65 ± 0,02

0,9 ± 0,02

1.4

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

kgf/mm2

> 22

> 22

> 22

> 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 12

≥ 15

≥ 20

≥ 22

2

Vỏ bọc cách điện

2.1

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

kgf/mm2

≥ 1,2

2.2

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

3

Vỏ bọc bên ngoài

3.1

Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp

kgf/mm2

≥ 1,2

3.2

Độ giãn dài tương đối vỏ bọc

%

≥ 500

 

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email:tuanlinhpc44@gmail.com

Sản phẩm liên quan