Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 100 đôi

Còn hàng

Liên hệ

Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi, 100 đôi,… Tên gọi khác cáp thông tin chôn ngầm, cáp thông tin chôn trực tiếp. Hay Cáp đồng chôn ngầm, cáp đồng chôn trực tiếp. Đường kính, tiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.8mm, 0.9mm. Được sử dụng đi trong nhà, ngoài trời, chôn ngầm, chôn trực tiếp hoặc luồn cống, luồn ống. Cấu trúc bọc lưới đồng, băng thép (sắt) chống nhiễu, có dầu chống ẩm Mô tả Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… Tên gọi khác cáp điều khiển, cáp thông tin tín điều khiển. Đường kính, tiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.8mm, 0.9mm. Dây cáp điều khiển được sử dụng đi trong nhà, ngoài trời (có dây treo chịu lực). Cáp điều khiển luồn cống, luồn ống, chôn ngầm (chôn trực tiếp). Cáp tín hiệu điều khiển được bọc băng nhôm chống nhiễu, có dầu chống ẩm. Thường là lựa chọn quen thuộc của những nhà thầu thi công công trình. Càng với những nơi có độ ẩm cao, chúng ta càng phải chọn lựa sản phẩm có lượng lõi lớn. Đó là biện pháp tốt nhất để đảm bảo chất lượng và duy trì sau nhiều năm sử dụng. Tất cả đều được sản xuất đảm bảo truyền tín hiệu được truyền tốt, bền chắc và chống cháy, lõi được làm bằng đồng nguyên chất, vỏ và lớp cách điện bằng các vật liệu có khả năng chịu cháy cao như HDPE và PVC, Cáp điện thoại được bọc PVC. Cáp thông tin kim loại tín hiệu báo cháy (CCP-JF-LAP-TA) được sản xuất theo tiêu chuẩn ngành TCN 68-132: 1998. Cáp dùng để truyền tín hiệu báo cháy trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC). Lắp đặt thi công trong nhà, ngoài trời, đi ngầm trong cống bể hoặc trên thang máng cáp… Những ưu điểm và cấu trúc chung: Ưu điểm - Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao. Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam hoặc trong những điều kiện khắc nghiệt. Vỏ cáp được làm bằng nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3. Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai. - Dây dẫn kim loại truyền tín hiệu tốt: dây dẫn được làm bằng đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện 0.4; 0.5; 0.65; 0.8; 0.9mm tròn, bề mặt nhẵn bóng, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3. Đảm bảo đường truyền của bạn ổn định. - Cách điện cực tốt: Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4. Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây. Chống nước & hơi ẩm: Dùng dầu jelly chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm thay đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp. - Có dây treo chịu lực tốt (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2. - Chống nhiễu từ trường tốt: sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp. Cấu trúc –Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… treo bằng đồng đặc bên trong được ủ mềm chất lượng cao có đường kính 0.4; 0.5; 0.65; 0.8; 0.9 mm – Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam – Skin) hoặc HDPE được mã hóa theo màu phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế phổ biến trong sản xuất cáp thông tin liên lạc. – Các dây bọc cách điện được xoắn thành từng đôi một theo một quy luật màu nhất định với các bước xoắn khác nhau nhằm hạn chế tối đa xuyên âm. – Bên ngoài lõi các được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài – Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… được bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường. – Mã số (ký hiệu) của loại cáp, kích cỡ cáp, tên nhà sản xuất, ngày tháng sản xuất và độ dài được in dọc theo chiều dài trên vỏ cáp với khoảng cách là 1m bằng kỹ thuật in phun dễ đọc và bền, đánh dấu độ dài trên hệ đo lường mét. – Tiêu chuẩn áp dụng : Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8328:2009 – Tiêu chuẩn ngành TCN 68-132:1998. Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… khi được đưa ra thị trường đều được kiểm định chặt chẽ về độ an toàn. Cũng như khả năng truyền dẫn thông tin. Nên lựa chọn loại dây Cáp này các bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng. BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN THOẠI T T TÊN DANH MỤC SẢN PHẨM ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (M) 1 Cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0.5mm – cáp treo m 11.500 2 Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.4mm – Cáp cống m 15.500 3 Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5mm – Cáp treo m 16.700 4 Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.4mm – Cáp cống m 19.500 5 Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5mm – Cáp treo m 21.700 6 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.4mm – Cáp cống m 25.500 7 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm – Cáp treo m 27.500 8 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.4mm – Cáp cống m 47.500 9 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp cống m 56.500 10 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp treo m 58.500 11 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.4mm – Cáp cống m 85.000 12 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp cống m 109.000 13 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp treo m 119.000 14 Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.4mm – Cáp cống m 185.000 15 Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.5mm – Cáp cống m 219.000 16 Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0.4mm – 300x2x0.5mm m LH 17 Cáp điện thoại 500 đôi 500x2x0.4mm – 500x2x0.5mm m LH 18 Cáp điện thoại 600 đôi 600x2x0.4mm – 600x2x0.5mm m LH 19 Cáp điện thoại 1000 đôi 1000x2x0.4mm – 1000x2x0.5mm m LH Nếu bạn đang cần sử dụng dây cáp điện thoại, hay dây cáp quang… hãy liên hệ ngay với chúng tôi: Công ty Viễn Thông Tuấn Linh Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522 Facebook: https://www.facebook.com/ctytuanlinh Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,…

 

Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi, 100 đôi,… Tên gọi khác cáp thông tin chôn ngầm, cáp thông tin chôn trực tiếp. Hay Cáp đồng chôn ngầm, cáp đồng chôn trực tiếp. Đường kính, tiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.8mm, 0.9mm. Được sử dụng đi trong nhà, ngoài trời, chôn ngầm, chôn trực tiếp hoặc luồn cống, luồn ống. Cấu trúc bọc lưới đồng, băng thép (sắt) chống nhiễu, có dầu chống ẩm

Mô tả

Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… Tên gọi khác cáp điều khiển, cáp thông tin tín điều khiển. Đường kính, tiết diện 0.4mm, 0.5mm, 0.65mm, 0.8mm, 0.9mm. Dây cáp điều khiển được sử dụng đi trong nhà, ngoài trời (có dây treo chịu lực). Cáp điều khiển luồn cống, luồn ống, chôn ngầm (chôn trực tiếp). Cáp tín hiệu điều khiển được bọc băng nhôm chống nhiễu, có dầu chống ẩm. Thường là lựa chọn quen thuộc của những nhà thầu thi công công trình. Càng với những nơi có độ ẩm cao, chúng ta càng phải chọn lựa sản phẩm có lượng lõi lớn. Đó là biện pháp tốt nhất để đảm bảo chất lượng và duy trì sau nhiều năm sử dụng.

Tất cả đều được sản xuất đảm bảo truyền tín hiệu được truyền tốt, bền chắc và chống cháy, lõi được làm bằng đồng nguyên chất, vỏ và lớp cách điện  bằng các vật liệu có khả năng chịu cháy cao như HDPE và PVC, Cáp điện thoại được bọc PVC.

Cáp thông tin kim loại tín hiệu báo cháy (CCP-JF-LAP-TA) được sản xuất theo tiêu chuẩn ngành TCN 68-132: 1998. Cáp dùng để truyền tín hiệu báo cháy trong hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC). Lắp đặt thi công trong nhà, ngoài trời, đi ngầm trong cống bể hoặc trên thang máng cáp…

Những ưu điểm và cấu trúc chung:

Ưu điểm 

- Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao. Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam hoặc trong những điều kiện khắc nghiệt. Vỏ cáp được làm bằng nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3. Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai.
- Dây dẫn kim loại truyền tín hiệu tốt: dây dẫn được làm bằng đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện 0.4; 0.5; 0.65; 0.8; 0.9mm tròn, bề mặt nhẵn bóng, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3. Đảm bảo đường truyền của bạn ổn định.
- Cách điện cực tốt: Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4. Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây.
Chống nước & hơi ẩm: Dùng dầu jelly chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm thay đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp.
- Có dây treo chịu lực tốt (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2.
- Chống nhiễu từ trường tốt: sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.

Cấu trúc 

–Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… treo bằng đồng đặc bên trong được ủ mềm chất lượng cao có đường kính 0.4; 0.5; 0.65; 0.8; 0.9 mm

– Lớp cách điện dây dẫn bằng điện môi tổ hợp 2 lớp (Foam – Skin) hoặc HDPE được mã hóa theo màu phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế phổ biến trong sản xuất cáp thông tin liên lạc.

– Các dây bọc cách điện được xoắn thành từng đôi một theo một quy luật màu nhất định với các bước xoắn khác nhau nhằm hạn chế tối đa xuyên âm.

– Bên ngoài lõi các được bọc bằng nhôm nhằm giảm thiểu tối đa khả năng xâm nhập điện từ trườn ở bên ngoài

– Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… được bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường.

– Mã số (ký hiệu) của loại cáp, kích cỡ cáp, tên nhà sản xuất, ngày tháng sản xuất và độ dài được in dọc theo chiều dài trên vỏ cáp với khoảng cách là 1m bằng kỹ thuật in phun dễ đọc và bền, đánh dấu độ dài trên hệ đo lường mét.

– Tiêu chuẩn áp dụng : Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8328:2009 – Tiêu chuẩn ngành TCN 68-132:1998.

Cáp điện thoại chôn ngầm, chôn trực tiếp 10 đôi, 20 đôi, 30 đôi, 50 đôi,… khi được đưa ra thị trường đều được kiểm định chặt chẽ về độ an toàn. Cũng như khả năng truyền dẫn thông tin. Nên lựa chọn loại dây Cáp này các bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng.

 

BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN THOẠI

 

TT

TÊN DANH MỤC SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ
(M)

1

Cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0.5mm – cáp treo

m

11.500

2

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.4mm – Cáp cống

m

15.500

3

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5mm – Cáp treo

m

16.700

4

Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.4mm – Cáp cống

m

19.500

5

Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5mm – Cáp treo

m

21.700

6

Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.4mm – Cáp cống

m

25.500

7

Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm – Cáp treo

m

27.500

8

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.4mm – Cáp cống

m

47.500

9

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp cống

m

56.500

10

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp treo

m

58.500

11

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.4mm – Cáp cống

m

85.000

12

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp cống

m

109.000

13

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp treo

m

119.000

14

Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.4mm – Cáp cống

m

185.000

15

Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.5mm – Cáp cống

m

219.000

16

Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0.4mm – 300x2x0.5mm

m

LH

17

Cáp điện thoại 500 đôi 500x2x0.4mm – 500x2x0.5mm

m

LH

18

Cáp điện thoại 600 đôi 600x2x0.4mm – 600x2x0.5mm

m

LH

19

Cáp điện thoại 1000 đôi 1000x2x0.4mm – 1000x2x0.5mm

m

LH

 

 

Nếu bạn đang cần sử dụng dây cáp điện thoại, hay dây cáp quang… hãy liên hệ ngay với chúng tôi: 

 

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email:tuanlinhpc44@gmail.com

Facebook Tuấn Linh Telecom Zalo Tuấn Linh Telecom Messenger Tuấn Linh Telecom 0904990022