Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 (10x2x0.5) luồn cống SACOM

Còn hàng

Liên hệ

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 (10x2x0.5) luồn cống SACOM - Chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn. - Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt - Sử dụng cho cáp chính và cáp phối. - Dùng để truyền tín hiệu thọai, internet, VOIP. - Cỡ dây dẫn: 0,5mm - Dung lượng cáp: 10 đôi - Tiêu chuẩn: REA – PE 89 (USA), TCVN 8238 – 2009 Cấu trúc cáp điện thoại luồn cống SACOM Đặc tính kỹ thuật của cáp ích thước dây dẫn (mm) Điện trở dây dẫn (W/km) Điện dung ( nF/km) Điện trở không cân bằng ( %) Điện trở cách điện ( MW.KM ) Suy hao truyền dẫn (dB/km) Điện áp đánh thủng M/Aver M/Ex M/Aver M/Ex M/Aver M/Ex 1 KHz 150 KHz 772 KHz 0,4 ± 0.01 ≤ 139.0 ≤ 147.0 ≤ 52 ± 2 ≤ 57 ≤ 2.0 ≤ 5.0 ≥ 15.000 ≤ 1.85 ≤ 12.3 ≤ 23.6 ≥ 5 0,5 ± 0.01 ≤ 88.7 ≤ 93.5 ≤ 52 ± 2 ≤ 57 ≤ 1.5 ≤ 5.0 ≥ 15.000 ≤ 1.44 ≤ 8.9 ≤ 19.8 ≥ 5 0,65 ± 0.02 ≤ 52.5 ≤ 56.5 ≤ 52 ± 2 ≤ 57 ≤ 1.5 ≤ 4.0 ≥ 15.000 ≤ 1.13 ≤ 6.0 ≤ 13.9 ≥ 5 0,9 ± 0.02 ≤ 27.4 ≤ 29.0 ≤ 52 ± 2 ≤ 57 ≤ 1.5 ≤ 4.0 ≥ 15.000 ≤ 0.82 ≤ 5.4 ≤ 12.0 ≥ 5 STT Tiêu chuẩn ĐVT Parameters 1 Cường độ lực kéo đứt của dây dẫn Kgf/mm 2 ≥ 20 2 Độ giãn dài của vỏ bọc dây dẫn % ≥ 300 3 Cường độ lực kéo đứt của vỏ bọc dây dẫn Kgf/mm 2 ≥ 1.05 4 Độ giãn dài của vỏ bọc cáp % ≥ 400 5 Cường độ lực kéo đứt của vỏ bọc cáp Kgf/mm 2 ≥ 1.2 Đóng gói: 2000m/bobin (từ 2 – 50 đôi) 1000m/bobin (từ 100 – 600 đôi) 500m/bobin (từ 600 đôi – 1000 đôi) 350m/bobin (từ 1200 đôi – 2000 đôi) 300m/bobin (2400 đôi). BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN THOẠI T T TÊN DANH MỤC SẢN PHẨM ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (M) 1 Cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0.5mm – cáp treo m 11.500 2 Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.4mm – Cáp cống m 15.500 3 Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5mm – Cáp treo m 16.700 4 Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.4mm – Cáp cống m 19.500 5 Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5mm – Cáp treo m 21.700 6 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.4mm – Cáp cống m 25.500 7 Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm – Cáp treo m 27.500 8 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.4mm – Cáp cống m 47.500 9 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp cống m 56.500 10 Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp treo m 58.500 11 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.4mm – Cáp cống m 85.000 12 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp cống m 109.000 13 Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp treo m 119.000 14 Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.4mm – Cáp cống m 185.000 15 Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.5mm – Cáp cống m 219.000 16 Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0.4mm – 300x2x0.5mm m LH 17 Cáp điện thoại 500 đôi 500x2x0.4mm – 500x2x0.5mm m LH 18 Cáp điện thoại 600 đôi 600x2x0.4mm – 600x2x0.5mm m LH 19 Cáp điện thoại 1000 đôi 1000x2x0.4mm – 1000x2x0.5mm m LH Nếu bạn đang cần sử dụng dây cáp điện thoại, hay dây cáp quang… hãy liên hệ ngay với chúng tôi: Công ty Viễn Thông Tuấn Linh Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522 Facebook: https://www.facebook.com/ctytuanlinh Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 (10x2x0.5) luồn cống SACOM

- Chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn.
- Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt 
- Sử dụng cho cáp chính và cáp phối.
- Dùng để truyền tín hiệu thọai, internet, VOIP. 
- Cỡ dây dẫn: 0,5mm
- Dung lượng cáp: 10 đôi
- Tiêu chuẩn: REA – PE 89 (USA), TCVN 8238 – 2009

 

Cấu trúc cáp điện thoại luồn cống SACOM

Đặc tính kỹ thuật của cáp

ích thước dây dẫn

(mm)

Điện trở dây dẫn

(W/km)

Điện dung

( nF/km)

Điện trở không cân bằng

( %)

Điện trở cách điện

( MW.KM )

Suy hao truyền dẫn

(dB/km)

Điện áp đánh thủng

M/Aver

M/Ex

M/Aver

M/Ex

M/Aver

M/Ex

1 KHz

150 KHz

772 KHz

0,4 ± 0.01

≤ 139.0

≤ 147.0

≤ 52 ± 2

≤ 57

≤ 2.0

≤ 5.0

≥ 15.000

≤ 1.85

≤ 12.3

≤ 23.6

≥ 5

0,5 ± 0.01

≤ 88.7

≤ 93.5

≤ 52 ± 2

≤ 57

≤ 1.5

≤ 5.0

≥ 15.000

≤ 1.44

≤ 8.9

≤ 19.8

≥ 5

0,65 ± 0.02

≤ 52.5

≤ 56.5

≤ 52 ± 2

≤ 57

≤ 1.5

≤ 4.0

≥ 15.000

≤ 1.13

≤ 6.0

≤ 13.9

≥ 5

0,9 ± 0.02

≤ 27.4

≤ 29.0

≤ 52 ± 2

≤ 57

≤ 1.5

≤ 4.0

≥ 15.000

≤ 0.82

≤ 5.4

≤ 12.0

≥ 5

 

STT

Tiêu chuẩn

ĐVT

Parameters

1

Cường độ lực kéo đứt của dây dẫn

Kgf/mm2

≥ 20

2

Độ giãn dài của vỏ bọc dây dẫn

%

≥ 300

3

Cường độ lực kéo đứt của vỏ bọc dây dẫn

Kgf/mm2

≥ 1.05

4

Độ giãn dài của vỏ bọc cáp

%

≥ 400

5

Cường độ lực kéo đứt của vỏ bọc cáp

Kgf/mm2

≥ 1.2

Đóng gói:

  • 2000m/bobin (từ 2 – 50 đôi)
  • 1000m/bobin (từ 100 – 600 đôi)
  • 500m/bobin (từ 600 đôi – 1000 đôi)
  • 350m/bobin (từ 1200 đôi – 2000 đôi)
  • 300m/bobin (2400 đôi).

 

BẢNG GIÁ CÁP ĐIỆN THOẠI

 

TT

TÊN DANH MỤC SẢN PHẨM

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ
(M)

1

Cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0.5mm – cáp treo

m

11.500

2

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.4mm – Cáp cống

m

15.500

3

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5mm – Cáp treo

m

16.700

4

Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.4mm – Cáp cống

m

19.500

5

Cáp điện thoại 20 đôi 20x2x0.5mm – Cáp treo

m

21.700

6

Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.4mm – Cáp cống

m

25.500

7

Cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5mm – Cáp treo

m

27.500

8

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.4mm – Cáp cống

m

47.500

9

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp cống

m

56.500

10

Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5mm – Cáp treo

m

58.500

11

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.4mm – Cáp cống

m

85.000

12

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp cống

m

109.000

13

Cáp điện thoại 100 đôi 100x2x0.5mm – Cáp treo

m

119.000

14

Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.4mm – Cáp cống

m

185.000

15

Cáp điện thoại 200 đôi 200x2x0.5mm – Cáp cống

m

219.000

16

Cáp điện thoại 300 đôi 300x2x0.4mm – 300x2x0.5mm

m

LH

17

Cáp điện thoại 500 đôi 500x2x0.4mm – 500x2x0.5mm

m

LH

18

Cáp điện thoại 600 đôi 600x2x0.4mm – 600x2x0.5mm

m

LH

19

Cáp điện thoại 1000 đôi 1000x2x0.4mm – 1000x2x0.5mm

m

LH

 

 

Nếu bạn đang cần sử dụng dây cáp điện thoại, hay dây cáp quang… hãy liên hệ ngay với chúng tôi: 

 

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành,Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội
Số điện thoại: 0979.010.568 - 024.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email:tuanlinhpc44@gmail.com

Facebook Tuấn Linh Telecom Zalo Tuấn Linh Telecom Messenger Tuấn Linh Telecom 0904990022