Bộ chuyển đổi quang sang điện BNC mã H0SO-1.OEC

Còn hàng

Liên hệ

Đặc điểm 1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957 2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt 3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau 4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang 5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs Giới thiệu sản phẩm H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH. Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo. Tính năng 1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957. 2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt. 3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau. 4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang. 5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs. 6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng. 7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp Thông số kĩ thuật STT Thông số hiệu suất Giao diện điện Chuẩn ITU-T G.703 Compliant Tốc độ truyền 155.52 Mbps Mã hóa CMI Chuẩn kết nối BNC Coaxial Giao diệnquang Chuẩn ITU-T G.957 STM-1 Bit rate 155.520 Mbps Coding NRZ Đầu kết nối SC Nguồn sáng Laser Diode Bước sóng 1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional Transmit power -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm) Receive sensitive -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm) Nguồn cấp AC 220V Từ 165V đến 265 V DC -48V Từ -32V đến -72V Điện năng tiêu thụ ≤ 3 W Môi trường làm việc Nhiệt độ làm việc 0ºC ~ 50ºC Độ ẩm ≤ 90% (không ngưng tụ) Kích thước W×H×D(mm): 205 x 136 x 42 Ứng dụng Giới thiệu sản phẩm H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH. Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo. Tính năng 1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957. 2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt. 3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau. 4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang. 5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs. 6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng. 7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp Thông số kĩ thuật STT Thông số hiệu suất Giao diện điện Chuẩn ITU-T G.703 Compliant Tốc độ truyền 155.52 Mbps Mã hóa CMI Chuẩn kết nối BNC Coaxial Giao diệnquang Chuẩn ITU-T G.957 STM-1 Bit rate 155.520 Mbps Coding NRZ Đầu kết nối SC Nguồn sáng Laser Diode Bước sóng 1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional Transmit power -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm) Receive sensitive -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm) Nguồn cấp AC 220V Từ 165V đến 265 V DC -48V Từ -32V đến -72V Điện năng tiêu thụ ≤ 3 W Môi trường làm việc Nhiệt độ làm việc 0ºC ~ 50ºC Độ ẩm ≤ 90% (không ngưng tụ) Kích thước W×H×D(mm): 205 x 136 x 42 Ứng dụng Giới thiệu sản phẩm H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH. Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo. Tính năng 1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957. 2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt. 3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau. 4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang. 5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs. 6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng. 7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp Thông số kĩ thuật STT Thông số hiệu suất Giao diện điện Chuẩn ITU-T G.703 Compliant Tốc độ truyền 155.52 Mbps Mã hóa CMI Chuẩn kết nối BNC Coaxial Giao diệnquang Chuẩn ITU-T G.957 STM-1 Bit rate 155.520 Mbps Coding NRZ Đầu kết nối SC Nguồn sáng Laser Diode Bước sóng 1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional Transmit power -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm) Receive sensitive -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm) Nguồn cấp AC 220V Từ 165V đến 265 V DC -48V Từ -32V đến -72V Điện năng tiêu thụ ≤ 3 W Môi trường làm việc Nhiệt độ làm việc 0ºC ~ 50ºC Độ ẩm ≤ 90% (không ngưng tụ) Kích thước W×H×D(mm): 205 x 136 x 42 Ứng dụng Công ty Viễn Thông Tuấn Linh Số 15 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội Số điện thoại: 0916955988 - 04.2242.5522 Facebook: https://www.facebook.com/ctytuanlinh Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Đặc điểm

1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957
2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt
3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau
4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang
5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs

 
 

Giới thiệu sản phẩm
H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH.
Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo.
Tính năng
1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957.
2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt.
3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau.
4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang.
5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs.
6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng.
7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp
Thông số kĩ thuật

STT Thông số hiệu suất
Giao diện điện  Chuẩn  ITU-T G.703 Compliant
 Tốc độ truyền  155.52 Mbps
 Mã hóa  CMI
 Chuẩn kết nối  BNC Coaxial
Giao diệnquang  Chuẩn  ITU-T G.957 STM-1
 Bit rate  155.520 Mbps
 Coding  NRZ
 Đầu kết nối  SC
 Nguồn sáng  Laser Diode
 Bước sóng  1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional
 Transmit power  -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm)
 Receive sensitive  -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm)
Nguồn cấp  AC 220V  Từ 165V đến 265 V
 DC -48V  Từ -32V đến -72V
 Điện năng tiêu thụ  ≤ 3 W
Môi trường làm việc  Nhiệt độ làm việc   0ºC ~ 50ºC
 Độ ẩm  ≤ 90% (không ngưng tụ)
Kích thước  W×H×D(mm): 205 x 136 x 42

Ứng dụng

 

Giới thiệu sản phẩm
H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH.
Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo.
Tính năng
1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957.
2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt.
3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau.
4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang.
5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs.
6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng.
7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp
Thông số kĩ thuật

STT Thông số hiệu suất
Giao diện điện  Chuẩn  ITU-T G.703 Compliant
 Tốc độ truyền  155.52 Mbps
 Mã hóa  CMI
 Chuẩn kết nối  BNC Coaxial
Giao diệnquang  Chuẩn  ITU-T G.957 STM-1
 Bit rate  155.520 Mbps
 Coding  NRZ
 Đầu kết nối  SC
 Nguồn sáng  Laser Diode
 Bước sóng  1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional
 Transmit power  -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm)
 Receive sensitive  -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm)
Nguồn cấp  AC 220V  Từ 165V đến 265 V
 DC -48V  Từ -32V đến -72V
 Điện năng tiêu thụ  ≤ 3 W
Môi trường làm việc  Nhiệt độ làm việc   0ºC ~ 50ºC
 Độ ẩm  ≤ 90% (không ngưng tụ)
Kích thước  W×H×D(mm): 205 x 136 x 42

Ứng dụng

 

Giới thiệu sản phẩm
H0SO-1.OEC là một bộ chuyển đổi giao diện với giao diện chuyển đổi quang STM-1 sang điện BNC. Nó được thiết kế cho giao diện cáp đồng trục, giao diện quang cũng như giao diệnn ATM155,520 Mbps và thiết bị kết nối SDH.
Hỗ trợ khả năng loop-back cho hệ thống, vỏ ngoài gọn, hoạt động đơn giản, tiết kiiệm chi phí đầu tư và sự đầu tư được đảm bảo.
Tính năng
1. Độ tin cậy cao, tương thích chuẩn ITU-T G.703 và G.957.
2. Có thể lựa chọn cáp quang đơn mốt.
3. Thiết kế tiên tiến đảm bảo hoạt động bình thường dưới môi trường khác nhau.
4. Hỗ trợ loop-back cục bộ và từ xa giao diện điện và giao diện quang.
5. Giao diện kết nối SDH và ATM 155.52 Mpbs.
6. Hoạt động đơn giản, bảo trì một cách dễ dàng.
7. Thiết kế chắc chắn, nhỏ gọn, điện năng tiêu thụ thâp
Thông số kĩ thuật

STT Thông số hiệu suất
Giao diện điện  Chuẩn  ITU-T G.703 Compliant
 Tốc độ truyền  155.52 Mbps
 Mã hóa  CMI
 Chuẩn kết nối  BNC Coaxial
Giao diệnquang  Chuẩn  ITU-T G.957 STM-1
 Bit rate  155.520 Mbps
 Coding  NRZ
 Đầu kết nối  SC
 Nguồn sáng  Laser Diode
 Bước sóng  1310nm (Typical), 1550 nm (Optional), Single Fiber Bi-Directional
 Transmit power  -12 dBm (1310nm) / -5 dBm (1550nm)
 Receive sensitive  -36 dBm (1310nm) / -38 dBm (1550nm)
Nguồn cấp  AC 220V  Từ 165V đến 265 V
 DC -48V  Từ -32V đến -72V
 Điện năng tiêu thụ  ≤ 3 W
Môi trường làm việc  Nhiệt độ làm việc   0ºC ~ 50ºC
 Độ ẩm  ≤ 90% (không ngưng tụ)
Kích thước  W×H×D(mm): 205 x 136 x 42

Ứng dụng

 

Công ty Viễn Thông Tuấn Linh
Số 15 Hoàng Đạo Thành, Kim Giang, Thanh Xuân, Hà Nội

Số điện thoại: 0916955988 - 04.2242.5522
Facebook:https://www.facebook.com/ctytuanlinh
Email: tuanlinhpc44@gmail.com

Sản phẩm liên quan